bác vật

Học thuật
Thân thiện
bác vật

Một bác vật nông nghiệp đang kiểm tra cây lúa trên đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kỹ sư: Từ , được sử dụng phổ biếnmiền Nam trước đây để chỉ người chuyên môn kỹ thuật cao, được đào tạo bài bản, đặc biệt trong các lĩnh vực như nông nghiệp, xây dựng.
    • Sự uyên bác, kiến thức rộng về sự vật: (Nghĩa gốc Hán Việt) Chỉ sự hiểu biết sâu rộng về các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "kỹ sư"):
    • Ông ấy một bác vật nông nghiệp, chuyên nghiên cứu giống cây trồng.
    • Công trình này được thiết kế bởi một bác vật người Pháp.
  • Danh từ (nghĩa "kiến thức uyên bác"):
    • Cụ đồ nổi tiếng người bác vật, hiểu biết mọi lẽ ở đời. (Cách dùng này hiện nay rất ít gặp).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà bác vật học": Cụm danh từ chỉ nhà khoa học nghiên cứu về tự nhiên, đặc biệt động vật, thực vật khoáng vật (tương đương với "nhà tự nhiên học" ngày nay).
    • Charles Darwin một nhà bác vật học lỗi lạc.
Biến thể từ liên quan
  • Bác vật học (danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về tự nhiên (từ , tương đương với "tự nhiên học").
  • Bác học (danh từ/tính từ): Chỉ người học vấn uyên thâm, kiến thức rộng lớn; hoặc tính chất uyên bác đó.
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ sư: Từ hiện đại, thông dụng nhất hiện nay để thay thế cho "bác vật" (ở nghĩa chỉ nghề nghiệp).
  • Kỹ thuật viên: Người làm công tác kỹ thuật (có thể trình độ thấp hơn kỹ sư).
  • Nhà thông thái: Người hiểu biết sâu rộng (gần nghĩa với "bác vật" ở nghĩa kiến thức).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bác vật" với nghĩa "kỹ sư" hiện nay đã lỗi thời, ít được dùng trong giao tiếp hiện đại. Từ thông dụng chính xác "kỹ sư".
  • Cụm từ "nhà bác vật học" tuy cũng ít dùng nhưng vẫn có thể gặp trong các văn bản lịch sử khoa học, dịch thuật các tác phẩm , để chỉ các nhà tự nhiên học thế kỷ 18-19.
bác vật

Một bác vật nông nghiệp đang kiểm tra cây lúa trên đồng.

  1. dt. (H. bác: rộng; vật: vật) Từ miền Nam gọi: Một bác vật nông nghiệp.